Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (daiphukhung)
  • (thuongqt_qb@yahoo.com)
  • (nhatngoc68@yahoo.com)
  • (thuongqtqb@gmail.com)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Giao_luu_cung_Fami_Kid.flv Nguyen_Thi_Hai_Hoa_lop_4A.flv Mai_Thu_Huyen_lop_3A.flv Luyen_doclop_5B.flv Chien_thang_Dien_Bien_Phu_1954.flv Chien_thang_3041975.flv Chien_dich_Bien_gioi_thudong_1950.flv 4_n.jpg 3n.jpg 52289977_n.jpg SGK_My_thuat_6__33342jpg.jpg Imageshjh.jpeg Images.jpeg DSC069301.jpg DICHOkhacgoNguyenThiToUyen79X190CM1jpg1352030005_500x0.jpg 403939231_1415869501.jpg 21.jpg 13.jpg Tu_hoc_tieng_anh_cho_tre_em.flv Cach_phat_am_tieng_anh.flv

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Quảng Trung

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề - đáp án CKI toán lớp 5 -2011-2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Lương Yên
    Ngày gửi: 07h:51' 10-04-2013
    Dung lượng: 10.6 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người


    Đề kiểm tra CKI môn toán lớp 5
    năm học : 2011-2012.
    ======***=====
    PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm)
    Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm )

    Chữ số 8 trong số 95,824 có gía trị là:
    A. 
    B. 
    C. 
     D. 
    
     b) dưới dạng số thập phân là:
    A. 3,900
    B. 3,09
    C. 3,9
    D. 3,90
    
     c) 3 phút 20 giây = …. Giây

    A. 50
    B. 320
    C. 80
    D. 200
    
    d) Trong vườn có 50 cây . Trong đó có 40 cây cam . Tỉ số phần trăm của số cây cam và số cây trong vườn là :

    A. 20%
    B. 40%
    C. 60%
    D. 80%
    
    Bài 2 : Điền dấu ( >; < ; =) vào chỗ chấm : (2 điểm )
    a) 83,2…..83,19 b) 48,5…..48500
    c) 7,843…..7,85 d) 90,7…..89,7
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Câu 1 : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống : ( 1 điểm )
    a) 9m 6dm = ….m b) 2cm2 5mm2 = ….. cm2
    c) 5 tấn 562kg = ….. tấn d) 57cm 9mm = …..cm
    Câu 2: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm )
    a) 246,34 + 521,85 b) 516,40 – 350,28
    c) 25,04 x 3,5 d) 45,54 : 1,8
    Câu 3 : ( 1 điểm )
    Tìm Y biết : 32 x y = 75,52
    Câu 4 : ( 2 điểm )
    Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 40 m , chiều rộng bằng 2/5 chiều dài .
    Tính diện tích mảnh đất đó .
    Người ta dành 22,5% diện tích mảnh đất dể làm nhà . Tính diện tích đất dể làm nhà .






    
    

    Đáp án- biểu điểm MÔN TOÁN CKI - lớp 5
    
    Đề 2: =================
    
    I . PHẤN TRẮC NGHIỆM :
    Bài 1 : (2 điểm)
    chọn C (0,5 điểm)
    chọn B (0,5 điểm)
    chọn D (0,5 điểm)
    chọn D (0,5 điểm)

    Bài 2 : (2 điểm)
    Mỗi bài điền đúng được 0,5 điểm
    a) 83,2…>..83,19 b) 48,5…=..48500
    c) 7,843…<..7,85 d) 90,7…>..89,7
    II. PHẦN TỰ LUẬN :
    Câu 1: (1 điểm)
    Điển đúng mỗi bài được 0,25 điểm
    a) 9m 6dm = 9,6m b) 2cm2 5mm2 = 2,05 cm2
    c) 5 tấn 562kg = 5,562 tấn d) 57cm 9mm = 57,9cm
    Câu 2 : (2 điểm)
    Làm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm (đặt đúng phép tính được 0,25 điểm, kết quả đúng được 0,25 điểm)
    Kết quả: a) 768,19 b) 166,12
    c) 87,640 d) 25,3
    Câu 3 : (1 điểm )
    y = 75,52 : 32 ( 0,5 điểm )
    y = 2,36 ( 0,5 điểm )
    Câu 4 : (2 điểm )
    Bài giải
    Chiều rộng mảnh đất HCN là:
    40 : 5 x 2 = 16 (m) (0,5 điểm)
    a. Diện tích mảnh đất HCN là:
    40 x 16 = 640 ( m2) (0,5 điểm )
    b. Diện tích đất để làm nhà là :
    640 :100 x 22,5 = 144 ( m2 ) ( 1 điểm)
    Đáp số: a) 640 m2
    b) 144 m2
    Lời giải phải phù hợp với phép tính .Thiếu mỗi đáp số trừ (0,25 điểm)

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓