Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (daiphukhung)
  • (thuongqt_qb@yahoo.com)
  • (nhatngoc68@yahoo.com)
  • (thuongqtqb@gmail.com)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Giao_luu_cung_Fami_Kid.flv Nguyen_Thi_Hai_Hoa_lop_4A.flv Mai_Thu_Huyen_lop_3A.flv Luyen_doclop_5B.flv Chien_thang_Dien_Bien_Phu_1954.flv Chien_thang_3041975.flv Chien_dich_Bien_gioi_thudong_1950.flv 4_n.jpg 3n.jpg 52289977_n.jpg SGK_My_thuat_6__33342jpg.jpg Imageshjh.jpeg Images.jpeg DSC069301.jpg DICHOkhacgoNguyenThiToUyen79X190CM1jpg1352030005_500x0.jpg 403939231_1415869501.jpg 21.jpg 13.jpg Tu_hoc_tieng_anh_cho_tre_em.flv Cach_phat_am_tieng_anh.flv

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Quảng Trung

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Thương (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:05' 11-12-2014
    Dung lượng: 109.5 KB
    Số lượt tải: 621
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
    MÔN: TOÁN
    LỚP : 5
    Thời gian : 40 phút
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM :(6 điểm)
    Mỗi bài dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D (là đáp số, kết quả tính)
    Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 3,009 là:
    A. 1000
    B. 100
    C. 
    D. 
    Câu 2: Số 4,005 viết dưới dạng hỗn số là:
    A. 4
    B. 4
    C. 4
    D. 4
    Câu 3. Trong các dãy số thập phân sau, dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
    0,056; 0,506; 0,605; 0,65; 0,065
    0,056; 0,065; 0,506; 0,605; 0,65
    C. 0,65; 0,506; 0,605; 0,056; 0,065
    D. 0,056; 0,605; 0,065; 0,506; 0,65 Câu 4 . Trong số thập phân 0,037; 0,0037; 0,370; 0,00037 số thập phân bằng với số 0,0370 là:
    A . 0,037
    B . 0,0037
    C . 0,370
    D. 0,00037
    Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    a/ 28,4  10 = 284 b/ 72,6  0,1 = 726

    c/ 34,75 : 0,01 = 347,5 d/ 563,2 : 100 = 5,632


    II. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
    Bài 1: Đặt tính rồi tính :
    a. 61,05 + 9,78
    b. 75,9 – 8,23
    c. 9,82  3,4
    d. 59,52 : 4,8
    Bài 2: Bài toán : Một hình tam giác có độ dài đáy là 24,4cm và chiều cao bằng  độ dài đáy. Tính diện tích hình tam giác đó?






    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI
    MÔN TOÁN
    LỚP 5
    A.MỤC TIÊU:
    Tập trung vào kiểm tra :
    -Xác định giá trị theo vị trí của các chữ số trong số thập phân.
    -Kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân.
    -Giải bài toán liên quan đến tính diện tích hình tam giác.

    Phần I : 6 điểm
    Học sinh làm đúng câu 1, câu 2, câu 3, câu 4 mỗi câu được 1 điểm. Riêng Câu 5 (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm.
    Câu 1 : Khoanh vào D. 
    Câu 2 : Khoanh vào C. 4
    Câu 3: Khoanh vào B. 0,056; 0,065; 0,506; 0,605; 0,65

    . Câu 4: Khoanh vào A. 0,037
    Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

    a/ 28,4  10 = 284 b/ 72,6  0,1 = 726


    c/ 34,75 : 0,01 = 347,5 d/ 563,2 : 100 = 5,632


    Phần tự luận :4 điểm
    Bài 1 : Đặt tính rồi tính (2 điểm )
    Đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
    a. 
    b. 
    c. 
    d. 59,5,2 4,8
    00



    Bài 2 : (2 điểm)
    Bài giải
    Chiều cao của hình tam giác là: (0,25 điểm)
    24,4 : 4  3 = 18,3 (cm) (0,5 điểm)
    Diện tích hình tam giác là : (0,25điểm)
    36  18 : 2 = 223,26 (cm2) (0,75 điểm)
    Đáp số : 223,26cm2. (0,25điểm)

















































     
    Gửi ý kiến