Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Quảng Trung
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:05' 11-12-2014
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 621
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:05' 11-12-2014
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 621
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
MÔN: TOÁN
LỚP : 5
Thời gian : 40 phút
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM :(6 điểm)
Mỗi bài dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D (là đáp số, kết quả tính)
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 3,009 là:
A. 1000
B. 100
C.
D.
Câu 2: Số 4,005 viết dưới dạng hỗn số là:
A. 4
B. 4
C. 4
D. 4
Câu 3. Trong các dãy số thập phân sau, dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
0,056; 0,506; 0,605; 0,65; 0,065
0,056; 0,065; 0,506; 0,605; 0,65
C. 0,65; 0,506; 0,605; 0,056; 0,065
D. 0,056; 0,605; 0,065; 0,506; 0,65 Câu 4 . Trong số thập phân 0,037; 0,0037; 0,370; 0,00037 số thập phân bằng với số 0,0370 là:
A . 0,037
B . 0,0037
C . 0,370
D. 0,00037
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a/ 28,4 10 = 284 b/ 72,6 0,1 = 726
c/ 34,75 : 0,01 = 347,5 d/ 563,2 : 100 = 5,632
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính :
a. 61,05 + 9,78
b. 75,9 – 8,23
c. 9,82 3,4
d. 59,52 : 4,8
Bài 2: Bài toán : Một hình tam giác có độ dài đáy là 24,4cm và chiều cao bằng độ dài đáy. Tính diện tích hình tam giác đó?
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI
MÔN TOÁN
LỚP 5
A.MỤC TIÊU:
Tập trung vào kiểm tra :
-Xác định giá trị theo vị trí của các chữ số trong số thập phân.
-Kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân.
-Giải bài toán liên quan đến tính diện tích hình tam giác.
Phần I : 6 điểm
Học sinh làm đúng câu 1, câu 2, câu 3, câu 4 mỗi câu được 1 điểm. Riêng Câu 5 (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm.
Câu 1 : Khoanh vào D.
Câu 2 : Khoanh vào C. 4
Câu 3: Khoanh vào B. 0,056; 0,065; 0,506; 0,605; 0,65
. Câu 4: Khoanh vào A. 0,037
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a/ 28,4 10 = 284 b/ 72,6 0,1 = 726
c/ 34,75 : 0,01 = 347,5 d/ 563,2 : 100 = 5,632
Phần tự luận :4 điểm
Bài 1 : Đặt tính rồi tính (2 điểm )
Đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
a.
b.
c.
d. 59,5,2 4,8
00
Bài 2 : (2 điểm)
Bài giải
Chiều cao của hình tam giác là: (0,25 điểm)
24,4 : 4 3 = 18,3 (cm) (0,5 điểm)
Diện tích hình tam giác là : (0,25điểm)
36 18 : 2 = 223,26 (cm2) (0,75 điểm)
Đáp số : 223,26cm2. (0,25điểm)
 






Các ý kiến mới nhất