Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (daiphukhung)
  • (thuongqt_qb@yahoo.com)
  • (nhatngoc68@yahoo.com)
  • (thuongqtqb@gmail.com)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Giao_luu_cung_Fami_Kid.flv Nguyen_Thi_Hai_Hoa_lop_4A.flv Mai_Thu_Huyen_lop_3A.flv Luyen_doclop_5B.flv Chien_thang_Dien_Bien_Phu_1954.flv Chien_thang_3041975.flv Chien_dich_Bien_gioi_thudong_1950.flv 4_n.jpg 3n.jpg 52289977_n.jpg SGK_My_thuat_6__33342jpg.jpg Imageshjh.jpeg Images.jpeg DSC069301.jpg DICHOkhacgoNguyenThiToUyen79X190CM1jpg1352030005_500x0.jpg 403939231_1415869501.jpg 21.jpg 13.jpg Tu_hoc_tieng_anh_cho_tre_em.flv Cach_phat_am_tieng_anh.flv

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Quảng Trung

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Thương (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:05' 11-12-2014
    Dung lượng: 75.5 KB
    Số lượt tải: 896
    Số lượt thích: 0 người

    BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I – KHỐI 5
    MÔN: TOÁN

    (ĐỀ THAM KHẢO)
    BÀI 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng sau : (2,5đ)
    a/ (0,5đ) Chữ số 7 trong số 169,57 chỉ:
    A . 7 đơn vị B . 7 phần mười C . 7 chục D . 7 phần trăm
    b/ (0,5đ) Hỗn số 4 viết dưới dạng số thập phân là:
    A . 4,35 B . 4,53 C . 4,6 D . 4,06
    c/ (0,5đ) Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,08?
    A . 0,800 B . 0,080 C . 0,80 D . 8,00
    d/ (0,5đ) Tìm chữ số x, biết : 5,6x1 > 5,681
    A . x = 9 B . x = 7 C . x = 1 D . x = 0
    e/ (0,5đ) 80% của 62,5 là :
    A. 80 ; B. 62,5 ; C. 50 ; D. 12,8
    Bài 2(2 điểm) - Đặt tính rồi tính:
    345,6 - 27,92 35,6 + 5,67 + 7,89 56,78 x 7,8 1411,12 : 56,9
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 3 (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
    a) 123,9 ha = ................. … km2
    c) 36,9 dm2 = ...........................… m2
    
    b) 2tấn 35kg = ........................tấn
    d) 21 cm 3 mm = …........................ cm
    
    
    Bài 4 (1,5 điểm): Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 dm, chiều rộng kém chiều dài 2,25dm. Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó?
    Bài giải

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 5 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện:
    a) 56,8 x 76,9 - 56,8 x 76,8
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    b) 20,14 x 6,8 + 20,14 x 3,2
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    
    Bài 6 (1 điểm): Thanh sắt dài 0,7m cân nặng 9,1kg. Hỏi thanh sắt cùng loại dài 0,27m thì cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………

    ĐÁP ÁN
    MÔN: TOÁN
    BÀI 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng sau : (2,5đ)
    a/ (0,5đ) Chữ số 7 trong số 169,57 chỉ: D . 7 phần trăm
    b/ (0,5đ) Hỗn số 4 viết dưới dạng số thập phân là: C . 4,6
    c/ (0,5đ) Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,08? B . 0,080
    d/ (0,5đ) Tìm chữ số x, biết : 5,6x1 > 5,681 A . x = 9
    e/ (0,5đ) 80% của 62,5 là : C. 50
    Bài 2(2 điểm) - Đặt tính rồi tính:
    345,6 - 27,92 35,6 + 5,67 + 7,89 56,78 x 7,8 1411,12 : 56,9
    317,68 49,16 442,884 24,8
    Bài 3 (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
    a) 123,9 ha = 1,239 km2
    c) 36,9 dm2 = 0,369 m2
    
    b) 2tấn 35kg = 2,035 .tấn
    d) 21 cm 3 mm = 21,3 cm
    
    
    Bài 4 (1,5 điểm): Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 dm, chiều rộng kém chiều dài 2,25dm. Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó?
    Bài giải
    Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật đó là:
    6,5 – 2,25 = 4,25 (dm) (0,5đ)
    Chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó là:
    (6,5 + 4,25) x 2 = 21,5 (dm) (0,5đ)
    Diện tích của tấm bìa hình chữ
     
    Gửi ý kiến