Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (daiphukhung)
  • (thuongqt_qb@yahoo.com)
  • (nhatngoc68@yahoo.com)
  • (thuongqtqb@gmail.com)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Giao_luu_cung_Fami_Kid.flv Nguyen_Thi_Hai_Hoa_lop_4A.flv Mai_Thu_Huyen_lop_3A.flv Luyen_doclop_5B.flv Chien_thang_Dien_Bien_Phu_1954.flv Chien_thang_3041975.flv Chien_dich_Bien_gioi_thudong_1950.flv 4_n.jpg 3n.jpg 52289977_n.jpg SGK_My_thuat_6__33342jpg.jpg Imageshjh.jpeg Images.jpeg DSC069301.jpg DICHOkhacgoNguyenThiToUyen79X190CM1jpg1352030005_500x0.jpg 403939231_1415869501.jpg 21.jpg 13.jpg Tu_hoc_tieng_anh_cho_tre_em.flv Cach_phat_am_tieng_anh.flv

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Quảng Trung

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiểm tra GK II (12-13)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Lương Yên
    Ngày gửi: 14h:25' 12-11-2014
    Dung lượng: 54.5 KB
    Số lượt tải: 118
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD& ĐT Quảng Trạch ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HK II
    Trường TH Quảng Trung Môn Toán - LỚP 5- Năm học 2012-2013
    Họ và tên học sinh:…………………. Thời gian : 60 phút
    Lớp: 5…………………………………. Điểm:…………………………….

    A.Phần trắc nghiệm:
    Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái thích hợp trước kết quả đúng:
    a) 5,8 dm3 = …............cm3
    Số cần điền là: A. 5800 B. 580 C. 5080 D. 50,800 b) 112 phút = …...........giờ….....phút.
    A. 1 giờ 42 phút B. 2 giờ 2 phút C. 1 giờ 52 phút D. 1 giờ 32 phút
    Bài 2: (0,5 điểm)
    Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 8dm và chiều cao 16dm là:
    A. 63 dm2 B. 64 dm2 C. 60 dm2 D. 62dm2 Bài 3.(0,5 điểm) 25% của một số là 100.Hỏi số đó là bao nhiêu?
    A. 40 B.400 C.25 D.2
    B. Phần tự luận:
    Bài 1: (2 điểm) Tính.
    a) 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút b) 4 phút 20 giây – 3 phút 45 giây
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ……………………………………………………………………………………….
    c) 4 giờ 23 phút x 4 d) 24 phút 12 giây : 4
    .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………... Bài 2: (1,5điểm) a. Tìm y : b.Tính giá trị của biểu thức:
    16 : y = 1,28 : 0,1 30,8 – 6,25 x 14,4 : 3
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 3:(0,75 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
    652,45 x 27,8 – 27,8 x 552,45
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Bài 4: ( 2,0 điểm)
    Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 120m, đáy bé bằng 2/3 đáy lớn. Chiều cao ngắn hơn đáy bé 5m. Trung bình cứ 100m2 thu họach được 64,5kg thóc. Tính số kg thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó?
    .........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 5: ( 1,75 điểm) : Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4,5m và chiều cao 4m. Người ta muốn quét vôi trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng. Biết rằng diện tích các cửa bằng 8.5m2.
    a/ Hãy tính diện tích cần quét vôi.
    b/Tính thể tích của phòng học đó?
    ...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...
















    ĐÁP ÁN , Biểu điểm KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HK II Môn Toán - LỚP 5-
    A.Phần trắc nghiệm:
    Bài 1: (1 điểm) Mỗi câu điền đúng ghi 0,5 điểm
    a) A .5800…cm3 b) C. 1 giờ 52 phút.
    Bài 2: (0,5 điểm) B. 64 dm2
    Bài 3: (0,5 điểm) B.400
    B. Phần tự luận:
    Bài 1: (2 điểm) Tính
    Mỗi câu tính đúng ghi 0,5 điểm (đặt tính đúng ghi nửa số điểm)
    a) 13 giờ 34 phút b) 4 phút 20 giây 3 phút 80 giây
    + 6 giờ 35 phút - 3 phút 45 giây đổi thành - 3 phút 45 giây
    19 giờ 69 phút 0 phút 35 giây
    = 20 giờ 9 phút
    c) 4 giờ 23 phút d) 24 phút 12 giây 4
    x 4 0 0 6 phút 3 giây
    16 giờ 92 phút
    = 17 giờ 32 phút
    Bài 2: (1,5điểm) a. Tìm y : b.Tính giá trị của biểu thức:
    16 : y = 1,28 : 0,1 b. 30,8 - 6,25 x 14,4 : 3 = 30,8 - 90 : 3 0,5 đ
    16 : y = 12,8 0,25 đ = 30,8 - 30
    y = 16 : 12,8 = 0,8 0,25 đ
    y = 1,25 0,5 đ
    Bài 3: (0,75 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
    652,45 x 27,8 - 27,8 x 552,45 = 652,45 x 27,8 – 552,45 x 27,8
    = ( 652,45 - 552,45 ) x 27,8 0,5 đ
    = 100 x 27,8
    = 2780 0,25 đ
    Bài 4: (2 điểm) Bài giải
    Đáy bé thửa ruộng là: 120 : 3 x 2 = 80
     
    Gửi ý kiến