Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Quảng Trung
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN-TIẾNG VIỆT CUỐI HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Lương Yên
Ngày gửi: 08h:19' 21-01-2015
Dung lượng: 645.0 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Lương Yên
Ngày gửi: 08h:19' 21-01-2015
Dung lượng: 645.0 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
Trường tiểu học Quảng Trung
Họ tên…………………………………
Lớp: 5………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn : Toán
Thời gian : 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề 1)
…………………………………………………………………………………………….
(Đề 1)
Điểm
Điểm bằng số......................
Điểm bằng chữ.....................
Giám thị
Giám thị 1........................
Giám thị 2........................
Giám khảo
Giám khảo 1...........................
Giám khảo 2...........................
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 3,009 là:
A. 1000 B. 100
C. D.
Câu 2: Số 4,005 viết dưới dạng hỗn số là:
A. 4 B. 4 C. 4
D. 4
Câu 3. Trong các dãy số thập phân sau, dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
0,056; 0,506; 0,605; 0,65; 0,065
0,056; 0,065; 0,506; 0,605; 0,65
C. 0,65; 0,506; 0,605; 0,056; 0,065
D. 0,056; 0,605; 0,065; 0,506; 0,65Câu 4: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
15 % của 2680 bằng : A. 4,02 .B.402 C.1786 D.16,8 Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a/ 28,4 x 10 = 284 b / 34,75 : 0,01 = 347,5
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a. 61,05 + 9,782 b. 75,9 – 8,23 c. 9,82 3,4 d. 59,52 : 4,8
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: Một trường Tiểu học có 1680 học sinh.Trong đó số học sinh nữ chiếm 52,5%.. Tìm số học sinh nữ của trường.
Bài giải:
Bài 3: Tìm x biết : x + 3,5 = 4,72
Họ tên…………………………………
Lớp: 5………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn : Toán
Thời gian : 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề 1)
…………………………………………………………………………………………….
(Đề 1)
Điểm
Điểm bằng số......................
Điểm bằng chữ.....................
Giám thị
Giám thị 1........................
Giám thị 2........................
Giám khảo
Giám khảo 1...........................
Giám khảo 2...........................
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 3,009 là:
A. 1000 B. 100
C. D.
Câu 2: Số 4,005 viết dưới dạng hỗn số là:
A. 4 B. 4 C. 4
D. 4
Câu 3. Trong các dãy số thập phân sau, dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
0,056; 0,506; 0,605; 0,65; 0,065
0,056; 0,065; 0,506; 0,605; 0,65
C. 0,65; 0,506; 0,605; 0,056; 0,065
D. 0,056; 0,605; 0,065; 0,506; 0,65Câu 4: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
15 % của 2680 bằng : A. 4,02 .B.402 C.1786 D.16,8 Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a/ 28,4 x 10 = 284 b / 34,75 : 0,01 = 347,5
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a. 61,05 + 9,782 b. 75,9 – 8,23 c. 9,82 3,4 d. 59,52 : 4,8
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: Một trường Tiểu học có 1680 học sinh.Trong đó số học sinh nữ chiếm 52,5%.. Tìm số học sinh nữ của trường.
Bài giải:
Bài 3: Tìm x biết : x + 3,5 = 4,72
 






Các ý kiến mới nhất