Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (daiphukhung)
  • (thuongqt_qb@yahoo.com)
  • (nhatngoc68@yahoo.com)
  • (thuongqtqb@gmail.com)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Giao_luu_cung_Fami_Kid.flv Nguyen_Thi_Hai_Hoa_lop_4A.flv Mai_Thu_Huyen_lop_3A.flv Luyen_doclop_5B.flv Chien_thang_Dien_Bien_Phu_1954.flv Chien_thang_3041975.flv Chien_dich_Bien_gioi_thudong_1950.flv 4_n.jpg 3n.jpg 52289977_n.jpg SGK_My_thuat_6__33342jpg.jpg Imageshjh.jpeg Images.jpeg DSC069301.jpg DICHOkhacgoNguyenThiToUyen79X190CM1jpg1352030005_500x0.jpg 403939231_1415869501.jpg 21.jpg 13.jpg Tu_hoc_tieng_anh_cho_tre_em.flv Cach_phat_am_tieng_anh.flv

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Quảng Trung

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HSG LOP 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Lương Yên
    Ngày gửi: 16h:28' 31-05-2013
    Dung lượng: 31.5 KB
    Số lượt tải: 202
    Số lượt thích: 0 người
    Trường tiểu học quảng trung
    đề thi học sinh giỏi lớp 5- môn toán
    Năm học 2012-2013 - Phần thi cá nhân
    ( Thời gian làm bài 60 phút )

    Họ và tên:………………………………
    
    
    
    I/ Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
    Bài 1: (3 điểm)
    Kết quả của:
    a/ là:
    A. BC. D
    b/ Số thập phân: 0,25 viết thành phân số tối giản là:
    A. BC. D.
    Bài 2: (2 điểm)
    a/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 0,63 ha = mlà:
    A. 6,3 B. 63 C. 630 D. 6300
    b/ Thương của hai số là 0,01. Số bị chia là 200,9. Số chia là
    Bài 3: (1 điểm)
    Cho sơ đồ: : 8 x 0,1 : 0,01

    Số cần điền vào ô trống là:
    A. 0,9 B. 0,99 C. 9,9 D. 9
    II/ Phần tự luận: (14 điểm)
    Bài 1: (4 điểm)
    a/ Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    (792,81 x 0,36 + 792,81 x 0,64) x (11 x 9 - 900 x 0,1 - 9 )
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    b/ Không quy đồng mẫu số, hãy so sánh hai phân số: và

    Bài 2: (2 điểm)
    Tìm x:  x X : 
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 3: (4 điểm)
    Cách đây 8 năm, tổng số tuổi của hai chị em bằng 24. Năm nay tuổi em bằng tuổi chị. Tìm tuổi mỗi người hiện nay.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 4: (4 điểm)
    Người ta mở rộng một cái ao hình vuông về 4 phía như hình vẽ. Sau khi mở rộng, diện tích ao tăng thêm 320 m2. Tính diện tích ao khi chưa mở rộng.








    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………









    Trường tiểu học quảng trung
    Biểu điểm và đáp án môn toán (phần thi cá nhân)
    I/ Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
    Bài 1: 3 điểm ( Mỗi câu đúng ghi 1,5 điểm)
    Kết quả của: a/ là: B.
    b/ Số thập phân: 0,25 viết thành phân số tối giản là: B
    Bài 2: 2 điểm ( Mỗi câu đúng ghi 1 điểm)
    a/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 0,63 ha = ………mlà: D. 6300
    b/ Số chia là: 20090
    Bài 3: 1 điểm
    Số cần điền vào ô trống là: D. 9
    II/ Phần tự luận: (14 điểm)
    Bài 1: (4 điểm)
    a/ Tính bằng cách thuận tiện nhất: (2 điểm)
    (792,81 x 0,36 + 792,81 x 0,64) x (11 x 9 – 900 x 0,1 – 9 )
    = (792,81 x 0,36 + 792,81 x 0,64) x (99 – 90 -9)
    = (792,81 x 0,36 + 792,81 x 0,64) x 0 = 0
    b/ ( 2 điểm) : Ta có: 1; = 1
    Vì < ( Hai phân số có cùng tử số)
    Nên <
    Bài 2: (2 điểm)  x X : 
     x X = x ( 0,5 đ )
     x X = ( 0,5 đ )
    X = :  ( 0,5 đ )
    X = ( 0,5 đ )
    Bài 3:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓