Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Quảng Trung
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
HSG LOP 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Lương Yên
Ngày gửi: 16h:28' 31-05-2013
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 202
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Lương Yên
Ngày gửi: 16h:28' 31-05-2013
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích:
0 người
Trường tiểu học quảng trung
đề thi học sinh giỏi lớp 5- môn toán
Năm học 2012-2013 - Phần thi cá nhân
( Thời gian làm bài 60 phút )
Họ và tên:………………………………
I/ Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Bài 1: (3 điểm)
Kết quả của:
a/ là:
A. BC. D
b/ Số thập phân: 0,25 viết thành phân số tối giản là:
A. BC. D.
Bài 2: (2 điểm)
a/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 0,63 ha = mlà:
A. 6,3 B. 63 C. 630 D. 6300
b/ Thương của hai số là 0,01. Số bị chia là 200,9. Số chia là
Bài 3: (1 điểm)
Cho sơ đồ: : 8 x 0,1 : 0,01
Số cần điền vào ô trống là:
A. 0,9 B. 0,99 C. 9,9 D. 9
II/ Phần tự luận: (14 điểm)
Bài 1: (4 điểm)
a/ Tính bằng cách thuận tiện nhất:
(792,81 x 0,36 + 792,81 x 0,64) x (11 x 9 - 900 x 0,1 - 9 )
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b/ Không quy đồng mẫu số, hãy so sánh hai phân số: và
Bài 2: (2 điểm)
Tìm x: x X :
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: (4 điểm)
Cách đây 8 năm, tổng số tuổi của hai chị em bằng 24. Năm nay tuổi em bằng tuổi chị. Tìm tuổi mỗi người hiện nay.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: (4 điểm)
Người ta mở rộng một cái ao hình vuông về 4 phía như hình vẽ. Sau khi mở rộng, diện tích ao tăng thêm 320 m2. Tính diện tích ao khi chưa mở rộng.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trường tiểu học quảng trung
Biểu điểm và đáp án môn toán (phần thi cá nhân)
I/ Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Bài 1: 3 điểm ( Mỗi câu đúng ghi 1,5 điểm)
Kết quả của: a/ là: B.
b/ Số thập phân: 0,25 viết thành phân số tối giản là: B
Bài 2: 2 điểm ( Mỗi câu đúng ghi 1 điểm)
a/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 0,63 ha = ………mlà: D. 6300
b/ Số chia là: 20090
Bài 3: 1 điểm
Số cần điền vào ô trống là: D. 9
II/ Phần tự luận: (14 điểm)
Bài 1: (4 điểm)
a/ Tính bằng cách thuận tiện nhất: (2 điểm)
(792,81 x 0,36 + 792,81 x 0,64) x (11 x 9 – 900 x 0,1 – 9 )
= (792,81 x 0,36 + 792,81 x 0,64) x (99 – 90 -9)
= (792,81 x 0,36 + 792,81 x 0,64) x 0 = 0
b/ ( 2 điểm) : Ta có: 1; = 1
Vì < ( Hai phân số có cùng tử số)
Nên <
Bài 2: (2 điểm) x X :
x X = x ( 0,5 đ )
x X = ( 0,5 đ )
X = : ( 0,5 đ )
X = ( 0,5 đ )
Bài 3:
đề thi học sinh giỏi lớp 5- môn toán
Năm học 2012-2013 - Phần thi cá nhân
( Thời gian làm bài 60 phút )
Họ và tên:………………………………
I/ Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Bài 1: (3 điểm)
Kết quả của:
a/ là:
A. BC. D
b/ Số thập phân: 0,25 viết thành phân số tối giản là:
A. BC. D.
Bài 2: (2 điểm)
a/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 0,63 ha = mlà:
A. 6,3 B. 63 C. 630 D. 6300
b/ Thương của hai số là 0,01. Số bị chia là 200,9. Số chia là
Bài 3: (1 điểm)
Cho sơ đồ: : 8 x 0,1 : 0,01
Số cần điền vào ô trống là:
A. 0,9 B. 0,99 C. 9,9 D. 9
II/ Phần tự luận: (14 điểm)
Bài 1: (4 điểm)
a/ Tính bằng cách thuận tiện nhất:
(792,81 x 0,36 + 792,81 x 0,64) x (11 x 9 - 900 x 0,1 - 9 )
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b/ Không quy đồng mẫu số, hãy so sánh hai phân số: và
Bài 2: (2 điểm)
Tìm x: x X :
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: (4 điểm)
Cách đây 8 năm, tổng số tuổi của hai chị em bằng 24. Năm nay tuổi em bằng tuổi chị. Tìm tuổi mỗi người hiện nay.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: (4 điểm)
Người ta mở rộng một cái ao hình vuông về 4 phía như hình vẽ. Sau khi mở rộng, diện tích ao tăng thêm 320 m2. Tính diện tích ao khi chưa mở rộng.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trường tiểu học quảng trung
Biểu điểm và đáp án môn toán (phần thi cá nhân)
I/ Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Bài 1: 3 điểm ( Mỗi câu đúng ghi 1,5 điểm)
Kết quả của: a/ là: B.
b/ Số thập phân: 0,25 viết thành phân số tối giản là: B
Bài 2: 2 điểm ( Mỗi câu đúng ghi 1 điểm)
a/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 0,63 ha = ………mlà: D. 6300
b/ Số chia là: 20090
Bài 3: 1 điểm
Số cần điền vào ô trống là: D. 9
II/ Phần tự luận: (14 điểm)
Bài 1: (4 điểm)
a/ Tính bằng cách thuận tiện nhất: (2 điểm)
(792,81 x 0,36 + 792,81 x 0,64) x (11 x 9 – 900 x 0,1 – 9 )
= (792,81 x 0,36 + 792,81 x 0,64) x (99 – 90 -9)
= (792,81 x 0,36 + 792,81 x 0,64) x 0 = 0
b/ ( 2 điểm) : Ta có: 1; = 1
Vì < ( Hai phân số có cùng tử số)
Nên <
Bài 2: (2 điểm) x X :
x X = x ( 0,5 đ )
x X = ( 0,5 đ )
X = : ( 0,5 đ )
X = ( 0,5 đ )
Bài 3:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất