Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Quảng Trung
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Thi Tai nang Tieng Anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Lương Yên
Ngày gửi: 08h:26' 14-01-2015
Dung lượng: 28.1 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Lương Yên
Ngày gửi: 08h:26' 14-01-2015
Dung lượng: 28.1 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
PART I. LISTENING (20 minutes)
Question 1: Listen and number . (Nghe và đánh số thứ tự từ 1 đến 4)
Ví dụ:
Question 2: Listen and colour. (Nghe và tô màu vào tranh)
Ví dụ :
Question 3: Listen and draw the lines. (Nghe và nối hình với tên học sinh)
Ví dụ :
Question 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu (V) để chọn tranh đúng)
Ví dụ :
Question 5: Listen and complete. (Nghe và điền thông tin còn thiếu vào ô trống)
Linda : - Hi. Akio.
Akio : - Hi. Linda. What ‘s your………………………………… …………………………………sport ?
Linda : - It’s table tennis. What about ………………………………… …………………………………. ?
Akio : - I don’t like sport. I prefer ………………………………… ………………………………….
Linda : - What ‘s your favourite game ?
Akio : -It’s Farm Town, a…………………………………………………………………….game.
**************************************************************************
ĐỀ THI (PHẦN NGHE) KHỐI 5
Thời gian: (20phút)
Question 1: Listen and number. (Nghe và đánh số thứ tự từ 1 đến 4)
Ví dụ : 0/ Malaysia.
1/ She is from Japan.
2/ He is from Australia.
3/ I am from London.
4/ They are Laotian.
Question 2: Listen and colour. (Nghe và tô màu vào tranh)
Ví dụ : A gray cupboard
a/ A brown dog
b/ A pink crayon
c/ A green fish
d/ A yellow cat
Question 3: Listen and draw the lines. (Nghe và nối hình với tên học sinh)
Ví dụ : - Quan will build some sandcastles.
1/ - Where do you live, Jenny?
I live at 26 High street.
2/ - Where do you live, Jim?
I live at 73 Green road
3/ - Where do you live, Paul?
I live at 52 South street
4/ - Where do you live, Alex?
I live at 38 Park village
Question 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu (V) để chọn tranh đúng)
Ví dụ : a living room.
1/ cottage.
2/ Malaysia.
3/ November.
4/ He brushes his teeth.
Question 5: Listen and complete. (Nghe và điền thông tin còn thiếu vào ô trống bằng số)
Linda : - Hi. Akio.
Akio : - Hi. Linda. What ‘s your… favourite …sport ?
Linda : - It’s table tennis. What about …you… ?
Akio : - I don’t like sport. I prefer … games.
Linda : - What ‘s your favourite game ?
Akio : -It’s Farm Town, a…computer…game.
* LƯU Ý : Nghe - Phần nghe được làm trong 20 phút theo các bước sau:
Giáo viên phát bài làm cho học sinh. Cho các em 1-2 phút để xem trước toàn bộ tranh của phần nghe, yêu cầu và nội dung câu hỏi của 4 câu nghe.
Giáo viên cho học sinh nghe toàn bộ 4 đoạn hội thoại một lần, giữa các câu có ngắt câu. Giữa các đoạn hội thoại đã được thiết kế một khoảng dừng 5 giây đủ để học sinh nhận biết thông tin, sau đó giáo viên đọc cho học sinh nghe hướng dẫn câu tiếp theo.
Giáo viên đọc cho học sinh nghe từng bài (question) hai lần, giữa các câu có ngắt câu. Giữa các câu hỏi được thiết kế 1 khoảng dừng 10 giây đủ để học sinh làm bài, sau đó giáo viên cho nghe hướng dẫn câu hỏi tiếp theo.
Sau khi nghe 2 lần trên, để 1-2 phút cho học sinh kiểm tra lại phần làm bài của mình và chuẩn bị chuyển sang phần Viết.
Question 1: Listen and number. (Nghe và đánh số thứ tự từ 1 đến 4 (1 point)(0,25 điểm /1 hình))
1/b 2/a 3/d 4/c
Question 2: Listen and colour. (Nghe và tô màu vào tranh (1 point) (0,25 điểm / 1 câu))
a) nâu b) hồng c) xanh lá d) vàng
Question 3: Listen and draw the lines. (Nghe và nối hình với tên học sinh (1 point) (0,25 điểm /1 hình))
1/a 2/b 3/d
Question 1: Listen and number . (Nghe và đánh số thứ tự từ 1 đến 4)
Ví dụ:
Question 2: Listen and colour. (Nghe và tô màu vào tranh)
Ví dụ :
Question 3: Listen and draw the lines. (Nghe và nối hình với tên học sinh)
Ví dụ :
Question 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu (V) để chọn tranh đúng)
Ví dụ :
Question 5: Listen and complete. (Nghe và điền thông tin còn thiếu vào ô trống)
Linda : - Hi. Akio.
Akio : - Hi. Linda. What ‘s your………………………………… …………………………………sport ?
Linda : - It’s table tennis. What about ………………………………… …………………………………. ?
Akio : - I don’t like sport. I prefer ………………………………… ………………………………….
Linda : - What ‘s your favourite game ?
Akio : -It’s Farm Town, a…………………………………………………………………….game.
**************************************************************************
ĐỀ THI (PHẦN NGHE) KHỐI 5
Thời gian: (20phút)
Question 1: Listen and number. (Nghe và đánh số thứ tự từ 1 đến 4)
Ví dụ : 0/ Malaysia.
1/ She is from Japan.
2/ He is from Australia.
3/ I am from London.
4/ They are Laotian.
Question 2: Listen and colour. (Nghe và tô màu vào tranh)
Ví dụ : A gray cupboard
a/ A brown dog
b/ A pink crayon
c/ A green fish
d/ A yellow cat
Question 3: Listen and draw the lines. (Nghe và nối hình với tên học sinh)
Ví dụ : - Quan will build some sandcastles.
1/ - Where do you live, Jenny?
I live at 26 High street.
2/ - Where do you live, Jim?
I live at 73 Green road
3/ - Where do you live, Paul?
I live at 52 South street
4/ - Where do you live, Alex?
I live at 38 Park village
Question 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu (V) để chọn tranh đúng)
Ví dụ : a living room.
1/ cottage.
2/ Malaysia.
3/ November.
4/ He brushes his teeth.
Question 5: Listen and complete. (Nghe và điền thông tin còn thiếu vào ô trống bằng số)
Linda : - Hi. Akio.
Akio : - Hi. Linda. What ‘s your… favourite …sport ?
Linda : - It’s table tennis. What about …you… ?
Akio : - I don’t like sport. I prefer … games.
Linda : - What ‘s your favourite game ?
Akio : -It’s Farm Town, a…computer…game.
* LƯU Ý : Nghe - Phần nghe được làm trong 20 phút theo các bước sau:
Giáo viên phát bài làm cho học sinh. Cho các em 1-2 phút để xem trước toàn bộ tranh của phần nghe, yêu cầu và nội dung câu hỏi của 4 câu nghe.
Giáo viên cho học sinh nghe toàn bộ 4 đoạn hội thoại một lần, giữa các câu có ngắt câu. Giữa các đoạn hội thoại đã được thiết kế một khoảng dừng 5 giây đủ để học sinh nhận biết thông tin, sau đó giáo viên đọc cho học sinh nghe hướng dẫn câu tiếp theo.
Giáo viên đọc cho học sinh nghe từng bài (question) hai lần, giữa các câu có ngắt câu. Giữa các câu hỏi được thiết kế 1 khoảng dừng 10 giây đủ để học sinh làm bài, sau đó giáo viên cho nghe hướng dẫn câu hỏi tiếp theo.
Sau khi nghe 2 lần trên, để 1-2 phút cho học sinh kiểm tra lại phần làm bài của mình và chuẩn bị chuyển sang phần Viết.
Question 1: Listen and number. (Nghe và đánh số thứ tự từ 1 đến 4 (1 point)(0,25 điểm /1 hình))
1/b 2/a 3/d 4/c
Question 2: Listen and colour. (Nghe và tô màu vào tranh (1 point) (0,25 điểm / 1 câu))
a) nâu b) hồng c) xanh lá d) vàng
Question 3: Listen and draw the lines. (Nghe và nối hình với tên học sinh (1 point) (0,25 điểm /1 hình))
1/a 2/b 3/d
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất