Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Quảng Trung
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TOAN KII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Lương Yên
Ngày gửi: 16h:44' 31-05-2013
Dung lượng: 18.5 KB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Lương Yên
Ngày gửi: 16h:44' 31-05-2013
Dung lượng: 18.5 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II- NĂM HỌC: 2012- 2013
MÔN: TOÁN- KHỐI 4
THỜI GIAN: 40 PHÚT
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6.
1. Hình nào có ô vuông đã tô màu?
A. B.
C. D.
2. Phân số nào lớn nhất trong các phân số: ; ; ;
A. B. C. D.
3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Một lớp học có 20 học sinh nữ , số học sinh nam bằng số học sinh nữ .Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ ?
Số học sinh nữ của lớp đó là :
A. 16 học sinh B. 25 học sinh C. 36 học sinh D. 40 học sinh
4. Viết vào chỗ chấm :
Viết các phân số ; ; theo thứ tự từ bé đến lớn :
…………………………………………………………………………………..
5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
3 giờ 26 phút = …………phút 7hm2 8m2 = ………………m2
PHẦN II : TỰ LUẬN
1. Tính
a. + =…………………………………………………………………………
b. = ………………………………………………………………………….
c. =…………………………………………………………………………..
d. = …………………………………………………………………………..
2. a) Tính giá trị biểu thức : b) Tìm x
= ……………………………… : x =
= ……………………………… …………………………………
= ……………………………… …………………………………
3. Bài toán
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 160 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4 Tính nhanh
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
PHẦN 1
1
D
0,5
2
C
0,5
3
A
0,5
4
; ;
0,5
5
3 giờ 26 phút = 206 phút
7hm2 8m2 = 70008m2
0,5
0,5
PHẦN II
1
Câu a, b : ( mỗi câu 1đ)
- Thực hiện đúng bước QĐMS
- Tính đúng kết quả
Câu c, d : (mỗi câu 0,5đ)
- Thưc hiện bước tính và tính kết quả đúng
0,5
0,5
0,5
2
Mỗi câu 1đ
- Thực hiện đúng bước tính
- Tính đúng kết quả
0,5
0,5
3
Chiều rộng mảnh đất là :
160 × = 64 ( m )
Chu vi mảnh đất là :
( 160 + 64 ) × 2 = 448 ( m )
Diện tích mảnh đất là :
160 × 64 = 10 240 ( m2 )
Đáp số : Chu vi : 448 m
Diện tích : 10 240 m2
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,5 đ
Thiếu đáp số, sai đơn vị : trừ chung 0,5đ
4
HS có cách tính thuận tiện và tính đúng kết quả
0,5
MÔN: TOÁN- KHỐI 4
THỜI GIAN: 40 PHÚT
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6.
1. Hình nào có ô vuông đã tô màu?
A. B.
C. D.
2. Phân số nào lớn nhất trong các phân số: ; ; ;
A. B. C. D.
3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Một lớp học có 20 học sinh nữ , số học sinh nam bằng số học sinh nữ .Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ ?
Số học sinh nữ của lớp đó là :
A. 16 học sinh B. 25 học sinh C. 36 học sinh D. 40 học sinh
4. Viết vào chỗ chấm :
Viết các phân số ; ; theo thứ tự từ bé đến lớn :
…………………………………………………………………………………..
5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
3 giờ 26 phút = …………phút 7hm2 8m2 = ………………m2
PHẦN II : TỰ LUẬN
1. Tính
a. + =…………………………………………………………………………
b. = ………………………………………………………………………….
c. =…………………………………………………………………………..
d. = …………………………………………………………………………..
2. a) Tính giá trị biểu thức : b) Tìm x
= ……………………………… : x =
= ……………………………… …………………………………
= ……………………………… …………………………………
3. Bài toán
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 160 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4 Tính nhanh
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
PHẦN 1
1
D
0,5
2
C
0,5
3
A
0,5
4
; ;
0,5
5
3 giờ 26 phút = 206 phút
7hm2 8m2 = 70008m2
0,5
0,5
PHẦN II
1
Câu a, b : ( mỗi câu 1đ)
- Thực hiện đúng bước QĐMS
- Tính đúng kết quả
Câu c, d : (mỗi câu 0,5đ)
- Thưc hiện bước tính và tính kết quả đúng
0,5
0,5
0,5
2
Mỗi câu 1đ
- Thực hiện đúng bước tính
- Tính đúng kết quả
0,5
0,5
3
Chiều rộng mảnh đất là :
160 × = 64 ( m )
Chu vi mảnh đất là :
( 160 + 64 ) × 2 = 448 ( m )
Diện tích mảnh đất là :
160 × 64 = 10 240 ( m2 )
Đáp số : Chu vi : 448 m
Diện tích : 10 240 m2
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,5 đ
Thiếu đáp số, sai đơn vị : trừ chung 0,5đ
4
HS có cách tính thuận tiện và tính đúng kết quả
0,5
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất